giun cát

giun cát

Ngư dân thường dùng giun cát làm mồi câu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài giun sống trong cát ẩmvùng ven biển: "giun cát" chỉ một loại động vật không xương sống, thân mềm, thường sống trong cát hoặc bùncác bãi biển, cửa sông. Chúng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái biển giúp làm tơi xốp đất thức ăn cho nhiều loài sinh vật khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngư dân thường đào giun cát để làm mồi câu . (Ngư dân thường tìm loài giun sống trong cát ven biển để dùng làm mồi câu.)
    • Giun cát xuất hiện nhiều sau những cơn mưa lớn. (Loài giun này thường nổi lên trên mặt cát sau mưa.)
    • Nhà sinh học nghiên cứu tập tính của giun cát trong môi trường sống tự nhiên. (Nhà sinh học tìm hiểu cách sống của loài giun này trong cát ven biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giun cát biển": chỉ loại giun cát sốngmôi trường nước mặn, thường dùng trong sinh thái học.

    • Giun cát biển chỉ thị sinh học cho chất lượng nước ven bờ. (Loài giun cát sốngbiển được dùng để đánh giá mức độ ô nhiễm nước.)
  • "khai thác giun cát": hoạt động đào bắt giun cát để làm mồi hoặc nghiên cứu.

    • Việc khai thác giun cát quá mức có thể ảnh hưởng đến hệ sinh thái bãi biển. (Đào bắt giun cát nhiều có thể gây mất cân bằng môi trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Giun đất (danh từ): loài giun sống trong đất khô, khác với giun cát sống trong cát ẩm.

    • Giun đất giúp cải tạo đất, còn giun cát sống ở ven biển. (Giun đất giun cát môi trường sống khác nhau.)
  • Giun biển (danh từ): nhóm giun sống dưới biển, bao gồm giun cát.

    • Giun biển nhiều loại, trong đó giun cát. (Giun cát một phân loại của giun biển.)
Từ đồng nghĩa
  • Arenicola (từ mượn, chuyên ngành): tên khoa học của giun cát.
    • Arenicola tên gọi khác của giun cát trong sinh học. (Tên khoa học này dùng để chỉ loài giun cát.)
Thành ngữ liên quan
  • Hiếm như giun cát: dụ về điều đó khó tìm hoặc hiếm gặp.
    • Loại đá quý này hiếm như giun cát trên sa mạc. (Rất khó tìm thấy loại đá quý này.)